ĐỒNG HỒ HOA CÚC

LỊCH PHÁT TÀI NĂM MỚI

THỜI GIAN LÀ VÀNG NGỌC

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

THỜI GIAN CUỘC SỐNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LỌ HOA

    THỜI GIAN QUÝ BÁU

    Tài nguyên dạy học

    ĐỒNG HỒ NĂM MỚI 2012

    XIN MỜI

    Hãy luôn sống một cuộc sống Khiêm nhu - Hy sinh - Phó thác theo gương Đức Mẹ Ma-ri-a

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    may tinh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Lợi
    Ngày gửi: 23h:17' 14-09-2016
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC
    Một số kiến thức về toán học cần nắm
    1. Tam giác vuông:
    * Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
    b2 = ab’ ; c2 = ac’
    h2 = b’.c’ ; ha = bc
    ;
    Diện tích: S =
    * Với góc nhọn ( thì:
    a, 1b, 
    Sử dụng các tỉ số lượng giác:
    

    2. Tam giác thường:
    Các ký hiệu:
    ha: Đường cao kẻ từ A,
    la: Đường phân giác kẻ từ A,
    ma: Đường trung tuyến kẻ từ A.
    BC = a; AB = c; AC = b
    R: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
    r: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
    Chu vi: 2p = a + b + c =>
    Định lý về hàm số cosin:
    a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA; b2 = c2 + a2 – 2ca.cosB; c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC
    

    
    Định lý về hàm số sin
    Định lý về hàm số tang:


    Định lý về hàm số costang:

    a = hA(cotgB + cotgC);
    b = hB(cotgC + cotgA);
    c = hC(cotgA + cotgB);
    3. Các bán kính đường tròn:
    a) Ngoại tiếp: 
    b) Nội tiếp: 
    4. Diện tích tam giác:
    
    Hệ thức tính các cạnh:AB2 + AC2 = 2AM2 +
    hA = ;
    5. Đường cao: 
    6. Đoạn phân giác trong tam giác:

    7. Trung tuyến:
    
    Tam giác đều: Diện tích, chiều cao: S= 
    Định lý Ceva: AM, BN, CP đồng quy
    


    Định lý Mencleit: M, N, P thẳng hàng
    


    C. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TỨ GIÁC LỒI ABCD:
    

    * Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( O) có công
    thức:
    
    * Tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn ( I) có công
    thức:
    
    Từ (1) suy ra công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp :
     ( khi: a+c = b+d )

    2. Đa giác, hình tròn:
    * Một số công thức:
    1) Đa giác đều n cạnh, độ dài cạnh là a:
    + Góc ở tâm:  (rad), hoặc:  (độ)
    + Góc ở đỉnh:  (rad), hoặc  (độ)
    + Diện tích: 
    2) Hình tròn và các phần hình tròn:
    + Hình tròn bán kính R:
    - Chu vi: C = 2(R
    - Diện tích: S = (R2
    + Hình vành khăn:
    - Diện tích: S = ((R2 - r2) = ((2r + d)d
    + Hình quạt:
    - Độ dài cung: l = (R ; ((: rad)
    - Diện tích:  ((: rad)
     (a: độ)

    Diện tích hình quạt: 
    Diện tích, thể tích:
    - Hình chóp: 
    - Hình nón: 
    - Hình chóp cụt: 
    - Hình nón cụt: 
    - Hình lăng trụ: V=Bh; Sxq=Chu vi thiết diện phẳng x l
    - Hình cầu: 
    - Hình trụ: 
    - Hình chỏm cầu: 
    - Hình quạt cầu: 


    Bài 1:Cho tam giác ABC; AB = 6(cm); BC = 12(cm); phân giác trong của góc B cắt AC tại D. Tính diện tích ABD.
    Giải:
    Ta có: Kẻ AK//BC cắt BD tại K.
    Khi đó:
    Xét ABK cân tại A, ABK = 600 nên
     
    Gửi ý kiến

    Chúc quý thầy cô vui vẻ, thành đạt trong cuộc sống và mãi hạnh phúc