Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
may tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lợi
Ngày gửi: 23h:17' 14-09-2016
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lợi
Ngày gửi: 23h:17' 14-09-2016
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC
Một số kiến thức về toán học cần nắm
1. Tam giác vuông:
* Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
b2 = ab’ ; c2 = ac’
h2 = b’.c’ ; ha = bc
;
Diện tích: S =
* Với góc nhọn ( thì:
a, 1b,
Sử dụng các tỉ số lượng giác:
2. Tam giác thường:
Các ký hiệu:
ha: Đường cao kẻ từ A,
la: Đường phân giác kẻ từ A,
ma: Đường trung tuyến kẻ từ A.
BC = a; AB = c; AC = b
R: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
r: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
Chu vi: 2p = a + b + c =>
Định lý về hàm số cosin:
a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA; b2 = c2 + a2 – 2ca.cosB; c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC
Định lý về hàm số sin
Định lý về hàm số tang:
Định lý về hàm số costang:
a = hA(cotgB + cotgC);
b = hB(cotgC + cotgA);
c = hC(cotgA + cotgB);
3. Các bán kính đường tròn:
a) Ngoại tiếp:
b) Nội tiếp:
4. Diện tích tam giác:
Hệ thức tính các cạnh:AB2 + AC2 = 2AM2 +
hA = ;
5. Đường cao:
6. Đoạn phân giác trong tam giác:
7. Trung tuyến:
Tam giác đều: Diện tích, chiều cao: S=
Định lý Ceva: AM, BN, CP đồng quy
Định lý Mencleit: M, N, P thẳng hàng
C. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TỨ GIÁC LỒI ABCD:
* Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( O) có công
thức:
* Tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn ( I) có công
thức:
Từ (1) suy ra công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp :
( khi: a+c = b+d )
2. Đa giác, hình tròn:
* Một số công thức:
1) Đa giác đều n cạnh, độ dài cạnh là a:
+ Góc ở tâm: (rad), hoặc: (độ)
+ Góc ở đỉnh: (rad), hoặc (độ)
+ Diện tích:
2) Hình tròn và các phần hình tròn:
+ Hình tròn bán kính R:
- Chu vi: C = 2(R
- Diện tích: S = (R2
+ Hình vành khăn:
- Diện tích: S = ((R2 - r2) = ((2r + d)d
+ Hình quạt:
- Độ dài cung: l = (R ; ((: rad)
- Diện tích: ((: rad)
(a: độ)
Diện tích hình quạt:
Diện tích, thể tích:
- Hình chóp:
- Hình nón:
- Hình chóp cụt:
- Hình nón cụt:
- Hình lăng trụ: V=Bh; Sxq=Chu vi thiết diện phẳng x l
- Hình cầu:
- Hình trụ:
- Hình chỏm cầu:
- Hình quạt cầu:
Bài 1:Cho tam giác ABC; AB = 6(cm); BC = 12(cm); phân giác trong của góc B cắt AC tại D. Tính diện tích ABD.
Giải:
Ta có: Kẻ AK//BC cắt BD tại K.
Khi đó:
Xét ABK cân tại A, ABK = 600 nên
Một số kiến thức về toán học cần nắm
1. Tam giác vuông:
* Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
b2 = ab’ ; c2 = ac’
h2 = b’.c’ ; ha = bc
;
Diện tích: S =
* Với góc nhọn ( thì:
a, 1
Sử dụng các tỉ số lượng giác:
2. Tam giác thường:
Các ký hiệu:
ha: Đường cao kẻ từ A,
la: Đường phân giác kẻ từ A,
ma: Đường trung tuyến kẻ từ A.
BC = a; AB = c; AC = b
R: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
r: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
Chu vi: 2p = a + b + c =>
Định lý về hàm số cosin:
a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA; b2 = c2 + a2 – 2ca.cosB; c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC
Định lý về hàm số sin
Định lý về hàm số tang:
Định lý về hàm số costang:
a = hA(cotgB + cotgC);
b = hB(cotgC + cotgA);
c = hC(cotgA + cotgB);
3. Các bán kính đường tròn:
a) Ngoại tiếp:
b) Nội tiếp:
4. Diện tích tam giác:
Hệ thức tính các cạnh:AB2 + AC2 = 2AM2 +
hA = ;
5. Đường cao:
6. Đoạn phân giác trong tam giác:
7. Trung tuyến:
Tam giác đều: Diện tích, chiều cao: S=
Định lý Ceva: AM, BN, CP đồng quy
Định lý Mencleit: M, N, P thẳng hàng
C. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TỨ GIÁC LỒI ABCD:
* Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( O) có công
thức:
* Tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn ( I) có công
thức:
Từ (1) suy ra công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp :
( khi: a+c = b+d )
2. Đa giác, hình tròn:
* Một số công thức:
1) Đa giác đều n cạnh, độ dài cạnh là a:
+ Góc ở tâm: (rad), hoặc: (độ)
+ Góc ở đỉnh: (rad), hoặc (độ)
+ Diện tích:
2) Hình tròn và các phần hình tròn:
+ Hình tròn bán kính R:
- Chu vi: C = 2(R
- Diện tích: S = (R2
+ Hình vành khăn:
- Diện tích: S = ((R2 - r2) = ((2r + d)d
+ Hình quạt:
- Độ dài cung: l = (R ; ((: rad)
- Diện tích: ((: rad)
(a: độ)
Diện tích hình quạt:
Diện tích, thể tích:
- Hình chóp:
- Hình nón:
- Hình chóp cụt:
- Hình nón cụt:
- Hình lăng trụ: V=Bh; Sxq=Chu vi thiết diện phẳng x l
- Hình cầu:
- Hình trụ:
- Hình chỏm cầu:
- Hình quạt cầu:
Bài 1:Cho tam giác ABC; AB = 6(cm); BC = 12(cm); phân giác trong của góc B cắt AC tại D. Tính diện tích ABD.
Giải:
Ta có: Kẻ AK//BC cắt BD tại K.
Khi đó:
Xét ABK cân tại A, ABK = 600 nên
 






Các ý kiến mới nhất